Du Học Tại Nước Pháp Cần Chứng Chỉ Tiếng Pháp Nào
23 Tháng Hai, 2026

Các Cấu Trúc Về Sự Dự Định Trong Tiếng Pháp

Các Cấu Trúc Về Sự Dự Định Trong Tiếng Pháp

Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Cap Education – Tổ chức đào tạo Tiếng Pháptư vấn Du Học Pháptư vấn du Học Canada và tư vấn định cư Canada uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như: 

Tiếng pháp online
Tự học tiếng pháp cơ bản
Giao tiếp tiếng pháp cơ bản
Củng cố ngữ pháp tiếng Pháp
Luyện phát âm tiếng Pháp, chuẩn bản xứ

Để nói về dự định trong tiếng Pháp, chúng ta có thể dùng thì Future Simple và Future Proche. Bên cạnh đó, ta có thể dùng một số cấu trúc câu khác. Hãy cùng CAP xem qua bài viết Cấu Trúc Câu Nói Về Dự Định Trong Tiếng Pháp dưới đây để tham khảo nhé.

 

  • J’ai l’intention de + Vinf: Tôi dự định…

Ex: J’ai l’intention de visiter Paris l’année prochaine. (Tôi dự định thăm Paris vào năm tới.)

  • Je prévois de + Vinf: Tôi dự định…

Ex: Je prévois de finir mon travail avant 17h. (Tôi dự định hoàn thành công việc của mình trước 5 giờ chiều.)

  • Je suis sur le point de + Vinf: Tôi sắp sửa…

Ex: Je suis sur le point de partir pour l’aéroport. (Tôi sắp sửa đi sân bay.)

  • Je désire + Vinf: Tôi mong muốn…

Ex: Je désire apprendre une nouvelle langue. (Tôi mong muốn học một ngôn ngữ mới.)

  • Je suis déterminé (e) à + Vinf: Tôi quyết tâm…

Ex: Je suis déterminé(e) à réussir cet examen. (Tôi quyết tâm thành công trong kỳ thi này.)

  • Je rêve de + Vinf: Tôi mơ được…

Ex: Je rêve de voyager autour du monde. (Tôi mơ được đi du lịch vòng quanh thế giới.)

  • Mon projet est de: Kế hoạch của tôi là…

Ex: Mon projet est de créer ma propre entreprise. (Kế hoạch của tôi là thành lập công ty riêng.)

  • Je m’engage à + Vinf: Tôi cam kết…

Ex: Je m’engage à aider les personnes dans le besoin. (Tôi cam kết giúp đỡ những người khó khăn.)

  • Je veux me consacrer à + N: Tôi muốn dành toàn tâm ý cho…

Ex: Je veux me consacrer à ma carrière. (Tôi muốn dành toàn tâm ý cho sự nghiệp của mình.)

  • Je compte + Vinf: Tôi dự tính…

Ex: Je compte déménager l’année prochaine. (Tôi dự tính chuyển nhà vào năm tới.)

  • J’aimerais + Vinf: Tôi muốn…

Ex: J’aimerais aller au cinéma ce soir. (Tôi muốn đi xem phim tối nay.)

LIÊN HỆ NHẬN TƯ VẤN LỘ TRÌNH KHÓA TIẾNG PHÁP TCF, DELF (A2-B1-B2), DALF C1, HỒ SƠ DU HỌC PHÁP, DU HỌC & ĐỊNH CƯ CANADA

Chi tiết vui lòng liên hệ:

Bạn muốn đăng ký học thử miễn phí Tiếng Pháp tại CAP, vui lòng đăng ký qua: Hotline/ Viber/ Zalo: +84 916 070 169 hoặc Fanpage.

 

Tags: cau truc cau noi ve du dinh trong tieng phap, hoc tieng phapho tro du hoc phap va canadaho tro xin dinh cu canadatu van du hoc phap, du hoc thac si phap, du hoc du bi tieng phap, nen du hoc phap hay duc, ho so du hoc phap, trung tam du hoc phap

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *